Từ: 试车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 试车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 试车 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìchē] thử xe; thử máy; chạy rô-đa。机动车、机器等在装配好以后,正式应用之前,先进行试验性操作,看它的性能是否合乎标准。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 试

thí:khảo thí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
试车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 试车 Tìm thêm nội dung cho: 试车