Từ: phàm ăn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phàm ăn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phàmăn

Dịch phàm ăn sang tiếng Trung hiện đại:

胡吃海喝 《无节制地大吃大喝。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phàm

phàm:phàm là; phàm ăn
phàm:phàm là; phàm ăn
phàm:phàm (cánh buồm)
phàm:phàm ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn

ăn:ăn
ăn𫃀:ăn cơm
ăn𫗒:ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ
phàm ăn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phàm ăn Tìm thêm nội dung cho: phàm ăn