Từ: 兔起鹘落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兔起鹘落:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兔起鹘落 trong tiếng Trung hiện đại:

[tùqǐhúluò] động tác nhanh nhẹn; hành động mau lẹ。兔刚跑动,鹘就扑下去。比喻动作敏捷。也比喻作画、写字、写文章等下笔迅速,没有停顿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兔

thỏ:con thỏ; thỏ thẻ
thố:ngựa xích thố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹘

cốt:cổ (chim cổ thư nói tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
兔起鹘落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兔起鹘落 Tìm thêm nội dung cho: 兔起鹘落