Từ: 陈列 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陈列:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陈列 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénliè] trưng bày; triển lãm; phô bày。把物品摆出来供人看。
陈列品。
sản phẩm trưng bày.
商店里陈列着许多新到的货物。
trong cửa hàng trưng bày rất nhiều mặt hàng mới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈

trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt
陈列 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陈列 Tìm thêm nội dung cho: 陈列