Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 机宜 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīyí] tuỳ cơ hành động; tuỳ cơ ứng biến。针对客观情势处理事务的方针、办法等。
面授机宜。
trực tiếp trao quyền, tuỳ cơ hành động.
面授机宜。
trực tiếp trao quyền, tuỳ cơ hành động.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宜
| nghe | 宜: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghi | 宜: | thích nghi |
| ngơi | 宜: | nghỉ ngơi |

Tìm hình ảnh cho: 机宜 Tìm thêm nội dung cho: 机宜
