Từ: 机宜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机宜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 机 • 宜

Nghĩa của 机宜 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīyí] tuỳ cơ hành động; tuỳ cơ ứng biến。针对客观情势处理事务的方针、办法等。
面授机宜。
trực tiếp trao quyền, tuỳ cơ hành động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宜

nghe宜:nghe ngóng, nghe thấy
nghi宜:thích nghi
ngơi宜:nghỉ ngơi
机宜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 机宜 Tìm thêm nội dung cho: 机宜