Từ: 波累 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 波累:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 波 • 累

ba lụy
Liên lụy, khiên liên. ◇Phúc huệ toàn thư 福惠全書:
Tức thụ kí tri tình, diệc nghi khoan trí, miễn trọng án, hựu đa nhất phiên ba luy dã
即受寄知情, 亦宜寬置, 免重案, 又多一番波累也 (Quyển thập bát 卷十八, Hình danh bộ 刑名部, Khởi tang 起贓).Tràn đến, truyền đến (như sóng). ◇Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 二十年目睹之怪現狀:
Hậu lai hỏa tức liễu, khách sạn tịnh một hữu ba luy trứ
後來火熄了, 客棧並沒有波累著 (Đệ nhị thập ngũ hồi).

Nghĩa của 波累 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōlèi] liên luỵ; dính dáng; dính líu。波及带累;拖累。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba波:phong ba
bể波:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ累:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ累:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi累:lủi thủi
mệt累:mệt mỏi,chết mệt
波累 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 波累 Tìm thêm nội dung cho: 波累