Từ: 兜嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兜嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兜嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōuzuǐ] 1. yếm; cái yếm。围嘴儿。
2. cái rọ mõm (úp vào miệng súc vật, không cho chúng ăn trong khi đang làm việc)。笼嘴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兜

đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
兜嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兜嘴 Tìm thêm nội dung cho: 兜嘴