Từ: nông sâu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nông sâu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nôngsâu

Dịch nông sâu sang tiếng Trung hiện đại:

高低 《深浅轻重(指说话或做事)。》không biết nông sâu; không biết cao thấp nặng nhẹ.
不知高低。
không lường được nông sâu.
莫测高深。
高深 《水平高, 程度深(多指学问、技术)。》
深浅 《深浅的程度。》
anh đi hỏi thăm xem nước sông chỗ này nông sâu thế nào, có thể lội qua được không.
你去打听一下这里河水的深浅, 能不能蹚水过去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nông

nông:nông nổi
nông:nông nông (nói lẩm nhẩm)
nông:nông nông (nói lẩm nhẩm)
nông󰉽:nghề nông, nông trại
nông: 
nông:nông cạn
nông𬉰:nông cạn
nông:nghề nông, nông trại
nông:nghề nông, nông trại
nông𪇌:chim bồ nông

Nghĩa chữ nôm của chữ: sâu

sâu:nước sâu
sâu:nước sâu
sâu:sâu bọ
sâu:sâu bọ
nông sâu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nông sâu Tìm thêm nội dung cho: nông sâu