đâu bộ
Vây bắt.
◇Mao Thuẫn 茅盾:
Ngũ lục cá tuần bộ tòng xa thượng khiêu hạ lai, tựu yếu đâu bộ na toàn tập tại Tân Tân công ti môn tiền đích na ta nhân
五六個巡捕從車上跳下來, 就要兜捕那攢集在新新公司門前的那些人 (Tí dạ 子夜, Cửu).
Nghĩa của 兜捕 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兜
| đâu | 兜: | ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕
| buả | 捕: | bủa vây |
| bõ | 捕: | bõ công; chẳng bõ |
| bố | 捕: | bố ráp (tìm bắt) |
| bổ | 捕: | bổ đi tìm |
| bủa | 捕: | bủa lưới; bủa vây |

Tìm hình ảnh cho: 兜捕 Tìm thêm nội dung cho: 兜捕
