Từ: tương đối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tương đối:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tươngđối

tương đối
Mặt đối mặt, hướng về nhau.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Thứ nhật, lưỡng quân tương đối, các bố thành trận thế
日, 對, 勢 (Đệ tam thập nhất hồi).Tương xứng.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Huống thả tha hoạt trước đích thì hậu, dã xuyên quá ngã đích cựu y phục, thân lượng hựu tương đối
候, 穿服, 對 (Đệ tam thập nhị hồi) Vả lại khi nó còn sống vẫn thường mặc quần áo cũ của cháu, thân hình cũng vừa vặn như nhau.

Nghĩa tương đối trong tiếng Việt:

["- Có so sánh với cái khác ; có điều kiện, không tự có một mình : Sức mạnh tương đối ; Tự do tương đối.","- (thuyết) Thuyết do Anh-xtanh nêu lên, cho rằng muốn xác định một sự kiện trong không gian và trong thời gian đối với người quan sát cần phải xác định bốn tọa độ, ba trong không gian và một trong thời gian."]

Dịch tương đối sang tiếng Trung hiện đại:

比较 《 表示具有一定程度, 有"相当"的意思。》不大离 《 还算不错。》

较比 《副词, 表示具有一定程度; 比较。》
gian phòng này tương đối rộng.
这间屋子较比宽绰。
可丁可卯《 就着 某个数量不多不少或 就着某个范围不大不小。》
《很; 相当地。》
相当 《表示程度高, 但不到"很"的程度。》
相对 《依靠一定条件而6. 存在, 随着一定条件而变化的(跟"绝对"相对)。》
相对 《比较的。》
trong quá trình phát triển chung tuyệt đối của vũ trụ, sự phát triển của mỗi một quá trình cụ thể đều là tương đối.
在绝对的总的宇宙发展过程中, 各个具体过程的发展都是相对的。
ổn định tương đối
相对稳定。
ưu thế tương đối
相对优势。

不离儿 《不坏; 差不多。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tương

tương:lưỡng tương (hai mặt)
tương:tương lai; tương trợ
tương:tương lai; tương trợ
tương:tương phòng (chái nhà)
tương:tương ớt
tương𪶛:đậu tương
tương:sông Tương
tương漿:tương ớt
tương:tương thân tương ái
tương:tương (cái hộp)
tương:tương (lụa vàng phơn phớt ngày xưa dùng để viết)
tương:thanh tương (hoa mào gà)
tương:tương trợ
tương:đậu tương
tương:đậu tương
tương:khanh tương (leng keng)
tương𨪙:khanh tương (leng keng)
tương:khanh tương (leng keng)
tương:tương (khảm)
tương:tương (khảm)
tương:tương (ngựa lồng)
tương:tương (ngựa lồng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đối

đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đối𣝉: 
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đối󱰬:cá đối
đối𩼷:cá đối

Gới ý 15 câu đối có chữ tương:

Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng

Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau

Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

滿

Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân

Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong

Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong

Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong

Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

tương đối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tương đối Tìm thêm nội dung cho: tương đối