Từ: 倒果为因 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒果为因:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 倒 • 果 • 为 • 因

Nghĩa của 倒果为因 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàoguǒwéiyīn] lấy kết quả làm nguyên nhân; đảo lộn nhân quả; lấy gốc làm ngọn。错把结果当成原因。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo倒:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ果:hủ tiếu
quả果:hoa quả; quả báo, hậu quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi为:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị为:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 因

dăn因:dăn deo (nhăn nheo)
nhân因:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhăn因:nhăn nhó, nhăn nhở
nhơn因:nguyên nhơn (nguyên nhân)
nhằn因:nhọc nhằn
倒果为因 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒果为因 Tìm thêm nội dung cho: 倒果为因