Từ: 光辉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光辉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光辉 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānghuī] 1. chói lọi; rực rỡ; chói chang (ánh sáng)。闪烁耀目的光。
太阳的光辉
ánh sáng mặt trời chói chang.
2. quang minh; xán lạn。光明,灿烂。
光辉前程
tiền đồ xán lạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辉

huy:huy hoàng
光辉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光辉 Tìm thêm nội dung cho: 光辉