Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 敦睦 trong tiếng Trung hiện đại:
[dūnmù] hữu nghị; thân thiện; hoà thuận; hoà hợp。使亲善和睦。
敦睦邦交
làm cho mối quan hệ láng giềng hoà hợp
敦睦邦交
làm cho mối quan hệ láng giềng hoà hợp
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敦
| don | 敦: | |
| dun | 敦: | |
| dôn | 敦: | chua dôn dốt (hơi chua) |
| gion | 敦: | nói gion giỏn |
| giun | 敦: | |
| giôn | 敦: | giôn giốt |
| giỏn | 敦: | |
| run | 敦: | run sợ |
| rủn | 敦: | |
| ton | 敦: | ton hót |
| xun | 敦: | xun xoe |
| xôn | 敦: | xôn xao |
| đon | 敦: | đon đả; đon lúa |
| đôn | 敦: | đôn hậu |
| đùn | 敦: | mối đùn đất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 睦
| mục | 睦: | hoà mục |

Tìm hình ảnh cho: 敦睦 Tìm thêm nội dung cho: 敦睦
