Từ: 敦睦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敦睦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敦睦 trong tiếng Trung hiện đại:

[dūnmù] hữu nghị; thân thiện; hoà thuận; hoà hợp。使亲善和睦。
敦睦邦交
làm cho mối quan hệ láng giềng hoà hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敦

don: 
dun: 
dôn:chua dôn dốt (hơi chua)
gion:nói gion giỏn
giun: 
giôn:giôn giốt
giỏn: 
run:run sợ
rủn: 
ton:ton hót
xun:xun xoe
xôn:xôn xao
đon:đon đả; đon lúa
đôn:đôn hậu
đùn:mối đùn đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睦

mục:hoà mục
敦睦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敦睦 Tìm thêm nội dung cho: 敦睦