Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 八下里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八下里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 八下里 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāxiàlǐ]
tùm lum; ba bề bốn bên; trăm thứ bà giằn, lo không xuể。指方面太多(多表示照顾不过来)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
八下里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八下里 Tìm thêm nội dung cho: 八下里