Từ: 八变形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八变形:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 八变形 trong tiếng Trung hiện đại:

[bābiānxíng] hình bát giác; hình tám cạnh。有八个角并因此有八条边的平面多边形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch
八变形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八变形 Tìm thêm nội dung cho: 八变形