Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 八德 trong tiếng Trung hiện đại:
[bādé] bát đức; tám đức (hiếu, đễ, trung, tín, lễ, nghĩa; liêm; sỉ) 。中国锋建社会表彰的八种德行,即孝、悌、忠、信、礼、义、廉、耻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 八
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 德
| đức | 德: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |

Tìm hình ảnh cho: 八德 Tìm thêm nội dung cho: 八德
