Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 摹写 trong tiếng Trung hiện đại:
[móxiě] 1. viết phỏng theo。照着样子写。
2. miêu tả; mô tả。泛指描写。
摹写人物情状。
miêu tả tính tình, hình dáng của nhân vật.
2. miêu tả; mô tả。泛指描写。
摹写人物情状。
miêu tả tính tình, hình dáng của nhân vật.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摹
| muá | 摹: | múa máy |
| mò | 摹: | mò mẫm |
| mô | 摹: | mô phỏng, mô bản |
| múa | 摹: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 写
| tả | 写: | miêu tả |

Tìm hình ảnh cho: 摹写 Tìm thêm nội dung cho: 摹写
