Từ: 摹写 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摹写:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 摹 • 写

Nghĩa của 摹写 trong tiếng Trung hiện đại:

[móxiě] 1. viết phỏng theo。照着样子写。
2. miêu tả; mô tả。泛指描写。
摹写人物情状。
miêu tả tính tình, hình dáng của nhân vật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摹

muá摹:múa máy
mò摹:mò mẫm
mô摹:mô phỏng, mô bản
múa摹: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 写

tả写:miêu tả
摹写 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摹写 Tìm thêm nội dung cho: 摹写