Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 甸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甸, chiết tự chữ ĐIỀN, ĐIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甸:
甸 điện, điền
Đây là các chữ cấu thành từ này: 甸
甸
Pinyin: dian4, sheng4, tian2, ying4, dian1;
Việt bính: din1 din6
1. [緬甸] miến điện;
甸 điện, điền
Nghĩa Trung Việt của từ 甸
(Danh) Khu ngoài, cõi ngoài, vùng quanh thành quách của nhà vua.◇Đỗ Dự 杜預: Quách ngoại viết giao, giao ngoại viết điện 郭外曰郊, 郊外曰甸 (Chú 注) Ngoài quách gọi là "giao", ngoài "giao" gọi là "điện".
(Danh) Sản vật nơi đồng ruộng.
◇Lễ Kí 禮記: Nạp điện ư Hữu ti 納甸於有司 (Thiếu nghi 少儀) Nộp sản vật đồng ruộng ở Hữu ti.
(Động) Trị lí, cai trị, sửa sang.
◇Thư Kinh 書經: Nãi mệnh nhĩ tiên tổ Thành Thang cách Hạ, tuấn dân điện tứ phương 乃命爾先祖成湯革夏, 俊民甸四方 (Đa sĩ 多士) Bèn sai tiên tổ các ngươi là vua Thành Thang thay nhà Hạ, các bậc tuấn kiệt yên trị bốn phương.Một âm là điền.
(Động) Săn bắn.
§ Thông điền 畋.
điền, như "điền (đồng cỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 甸 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàn]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 7
Hán Việt: ĐIỆN
1. ngoại ô; ngoại thành (ngày xưa chỉ vùng ngoại thành)。古代指郊外的地方。
2. đồng cỏ chăn nuôi; bãi cỏ chăn nuôi (thường dùng làm tên đất)。甸子(多用于地名)。
桦甸(在吉林)。
Hoa Điện (ở tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc).
宽甸(在辽宁)
Khoan Điện (ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc).
Từ ghép:
甸儿 ; 甸子
Số nét: 7
Hán Việt: ĐIỆN
1. ngoại ô; ngoại thành (ngày xưa chỉ vùng ngoại thành)。古代指郊外的地方。
2. đồng cỏ chăn nuôi; bãi cỏ chăn nuôi (thường dùng làm tên đất)。甸子(多用于地名)。
桦甸(在吉林)。
Hoa Điện (ở tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc).
宽甸(在辽宁)
Khoan Điện (ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc).
Từ ghép:
甸儿 ; 甸子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甸
| điền | 甸: | điền (đồng cỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 甸 Tìm thêm nội dung cho: 甸
