Cao su chống va đập cửa
Chữ 褙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褙, chiết tự chữ BỐI, BỒI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褙:
褙
Pinyin: bei4;
Việt bính: bui3;
褙 bối
Nghĩa Trung Việt của từ 褙
(Danh) Bối tâm 褙心 áo lót ngực.bồi, như "giấy bồi" (gdhn)
Nghĩa của 褙 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèi]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 15
Hán Việt: BỘI
动
bồi; dán chồng lên nhiều lớp。把布或纸一层一层地粘在一起。
裱褙。
bồi dán
Từ ghép:
褙子
Số nét: 15
Hán Việt: BỘI
动
bồi; dán chồng lên nhiều lớp。把布或纸一层一层地粘在一起。
裱褙。
bồi dán
Từ ghép:
褙子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褙
| bồi | 褙: | giấy bồi |

Tìm hình ảnh cho: 褙 Tìm thêm nội dung cho: 褙
