Chữ 褙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褙, chiết tự chữ BỐI, BỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褙:

褙 bối

Đây là các chữ cấu thành từ này: 褙

褙

Chiết tự chữ 褙

Chiết tự chữ bối, bồi bao gồm chữ 衣 背 hoặc 衤 背 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 褙 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 背
  • 衣 e, y, ý, ấy, ỵ
  • 背 bối, bồi, bổi, bội
  • 2. 褙 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 背
  • 衤 y
  • 背 bối, bồi, bổi, bội
  • bối [bối]

    U+8919, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bei4;
    Việt bính: bui3;

    褙 bối

    Nghĩa Trung Việt của từ 褙

    (Danh) Bối tâm 褙心 áo lót ngực.
    bồi, như "giấy bồi" (gdhn)

    Nghĩa của 褙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bèi]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 15
    Hán Việt: BỘI
    动
    bồi; dán chồng lên nhiều lớp。把布或纸一层一层地粘在一起。
    裱褙。
    bồi dán
    Từ ghép:
    褙子

    Chữ gần giống với 褙:

    複, 褉, 褊, 褌, 褎, 褏, 褐, 褓, 褔, 褕, 褘, 褙, 褛, 褝, 𧛞, 𧛶, 𧛷,

    Chữ gần giống 褙

    裱, 褛, 褈, 褉, 褊, 褋, 褌, 褍, 褐, 褑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 褙 Tự hình chữ 褙 Tự hình chữ 褙 Tự hình chữ 褙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 褙

    bồi褙:giấy bồi
    褙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 褙 Tìm thêm nội dung cho: 褙