Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 翘棱 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiāo·leng] vênh lên; vểnh lên (gỗ, giấy...)。(木、纸等)平的东西因由湿变干而不平。
木板子晒得都翘棱了。
miếng ván phơi khô vênh lên rồi.
木板子晒得都翘棱了。
miếng ván phơi khô vênh lên rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翘
| khiêu | 翘: | khiêu vĩ ba (vênh váo) |
| kiều | 翘: | kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棱
| dừng | 棱: | tai vách mạch dừng |
| lăng | 棱: | lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng |
| rừng | 棱: | rừng núi |
| săng | 棱: | gỗ săng |

Tìm hình ảnh cho: 翘棱 Tìm thêm nội dung cho: 翘棱
