Từ: 翘棱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翘棱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 翘 • 棱

Nghĩa của 翘棱 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāo·leng] vênh lên; vểnh lên (gỗ, giấy...)。(木、纸等)平的东西因由湿变干而不平。
木板子晒得都翘棱了。
miếng ván phơi khô vênh lên rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翘

khiêu翘:khiêu vĩ ba (vênh váo)
kiều翘:kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棱

dừng棱:tai vách mạch dừng
lăng棱:lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng
rừng棱:rừng núi
săng棱:gỗ săng
翘棱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翘棱 Tìm thêm nội dung cho: 翘棱