Cao su chống va đập cửa

Từ: 收口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 收口 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōukǒu] 1. thu nhỏ miệng lại。(收口儿)编织东西时把开口的地方结起来。
这件毛线衣再打几针该收口了吧?
chiếc áo len này đan thêm vài mũi nữa phải chiết rồi nhỉ?
2. kín miệng; khép kín (vết thương)。(伤口)愈合。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
收口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收口 Tìm thêm nội dung cho: 收口