Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 途径 trong tiếng Trung hiện đại:
[tújìng] con đường; đường lối (thường dùng để ví von)。路径(多用于比喻)。
寻找解决问题的途径
tìm con đường giải quyết vấn đề.
革新的途径
con đường cải cách; con đường cách tân.
寻找解决问题的途径
tìm con đường giải quyết vấn đề.
革新的途径
con đường cải cách; con đường cách tân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 途
| đồ | 途: | đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 径
| kính | 径: | bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng) |

Tìm hình ảnh cho: 途径 Tìm thêm nội dung cho: 途径
