Từ: 公输 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公输:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公输 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngshū] họ Công Thâu。姓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 输

thâu:thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)
公输 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公输 Tìm thêm nội dung cho: 公输