Từ: 传奇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传奇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传奇 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánqí] 1. truyền kỳ; truyền thuyết; truyện hư cấu; truyện tưởng tượng (loại truyện ngắn thịnh hành thời Đường ở Trung Quốc)。唐代兴起的短篇小说,如《李娃传》、《会真记》等。
2. Truyền kỳ (loại Hí Khúc trường thiên, thịnh hành thời nhà Minh, nhà Thanh bên Trung Quốc)。明清两代盛行的长篇戏曲,一般每本由二十余出至五十余出组成。如明汤显祖的《牡丹亭》、清孔尚任的《桃花扇》等。
3. truyền kỳ; huyền thoại; truyện anh hùng hiệp sĩ (loại chuyện có tình tiết li kỳ)。指情节离奇或人物行为超越寻常的故事。
传奇式的人物。
nhân vật huyền thoại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

:đầu cơ
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)
传奇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传奇 Tìm thêm nội dung cho: 传奇