Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xấu trong tiếng Việt:
["- t. 1 Có hình thức, vẻ ngoài khó coi, gây cảm giác khó chịu, làm cho không muốn nhìn ngắm; trái với đẹp. Chữ xấu. Xấu như ma. Xấu người nhưng đẹp nết. 2 Có giá trị, phẩm chất kém, đáng chê; trái với tốt. Hàng xấu. Đất xấu. 3 Thuộc loại có thể gây hại, mang lại điều không hay, đáng phàn nàn; trái với tốt. Bạn xấu. Thời tiết xấu. Tình hình xấu. Triệu chứng xấu. 4 Trái với đạo đức, đáng chê trách; trái với tốt. Hành vi xấu. Có nhiều tính xấu. Ăn ở xấu. Thái độ xấu. 5 Có giá trị đạo đức kém, đáng khinh, đáng xấu hổ. Nêu gương xấu. Xấu mặt vì con. Xấu chàng hổ ai (tng.)."]Dịch xấu sang tiếng Trung hiện đại:
贬 《指出缺点, 给予不好的评价。》từ mang nghĩa xấu贬词。
蹩脚 《质量不好; 本领不强。》
不济; 不良; 不妙; 不行; 乖蹇 《不好; 不顶用。》
manh tâm làm bậy; có dụng ý xấu
存心不良。
tin xấu
不幸的消息。
不幸 《不幸运; 使人失望、伤心、痛苦的。》
丑; 碜; 陋 《丑陋; 不好看(跟"美"相对)。》
歹毒 《阴险狠毒。》
赖皮 《无赖的作风和行为。》
干 《事情变坏; 糟。》
làm việc xấu.
要干。
歹; 憝; 恶; 黑; 坏; 赖; 劣; 孬; 否; 窳 《缺点多的; 使人不满意的(跟"好"相对)。》
người xấu
歹人。
thói quen xấu.
恶习。
người xấu việc xấu
坏人坏事。
dùng thủ đoạn xấu
使坏。
tốt xấu.
好赖。
tốt và xấu.
优劣。
tốt và xấu
良窳(优劣)
Nghĩa chữ nôm của chữ: xấu
| xấu | 丑: | xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu; xấu nết |
| xấu | 瘦: | xấu xí, chơi xấu |
| xấu | 臭: | xấu xí; xấu xố; xấu hổ |
| xấu | 醜: | xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu |

Tìm hình ảnh cho: xấu Tìm thêm nội dung cho: xấu
