Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xưởng đóng tàu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xưởng đóng tàu:
Dịch xưởng đóng tàu sang tiếng Trung hiện đại:
船厂 《造船的工厂。》船坞 《停泊、修理或制造船只的地方。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xưởng
| xưởng | 厂: | xưởng sản xuất |
| xưởng | 厰: | xưởng chế tạo |
| xưởng | 廠: | xưởng đóng thuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đóng
| đóng | 凍: | đóng băng |
| đóng | 㨂: | đóng cọc |
| đóng | 棟: | đóng cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tàu
| tàu | 槽: | tàu lá |
| tàu | 艚: | tàu bè |
| tàu | 蓸: | tàu lá |
| tàu | 𬟠: | tàu lá |

Tìm hình ảnh cho: xưởng đóng tàu Tìm thêm nội dung cho: xưởng đóng tàu
