Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa luồng trong tiếng Việt:
["- d. Thứ tre rừng.","- d. Sự vận động của nước, gió, điện hay tư tưởng theo một chiều hướng nhất định : Luồng sóng ; Luồng gió ; Luồng điện ; Luồng ý nghĩ."]Dịch luồng sang tiếng Trung hiện đại:
#06-12-2016: 通道股; 股子 《用于气体、气味、力气等。》một luồng khí nóng
一股热气。
流 《指江河的流水。》
luồng khí.
气流。
luồng không khí ấm.
暖流。
luồng không khí lạnh.
寒流。
luồng điện.
电流。
线 《线索。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: luồng
| luồng | 弄: | luồng nước |
| luồng | : | thuồng luồng |
| luồng | : | thuồng luồng |
| luồng | 𪚓: | thuồng luồng |
| luồng | 篭: | cây luồng |
| luồng | 籠: | cây luồng |
| luồng | 𧏵: | thuông luồng |
| luồng | 蠬: | thuồng luồng |
| luồng | 蠪: | thuồng luồng |
| luồng | 龍: | luồng gió |

Tìm hình ảnh cho: luồng Tìm thêm nội dung cho: luồng
