Từ: luồng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ luồng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: luồng

Nghĩa luồng trong tiếng Việt:

["- d. Thứ tre rừng.","- d. Sự vận động của nước, gió, điện hay tư tưởng theo một chiều hướng nhất định : Luồng sóng ; Luồng gió ; Luồng điện ; Luồng ý nghĩ."]

Dịch luồng sang tiếng Trung hiện đại:

#06-12-2016: 通道股; 股子 《用于气体、气味、力气等。》
một luồng khí nóng
一股热气。
《指江河的流水。》
luồng khí.
气流。
luồng không khí ấm.
暖流。
luồng không khí lạnh.
寒流。
luồng điện.
电流。
线 《线索。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: luồng

luồng:luồng nước
luồng󰍔:thuồng luồng
luồng󰍛:thuồng luồng
luồng𪚓:thuồng luồng
luồng:cây luồng
luồng:cây luồng
luồng𧏵:thuông luồng
luồng:thuồng luồng
luồng:thuồng luồng
luồng:luồng gió
luồng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: luồng Tìm thêm nội dung cho: luồng