Cao su chống va đập cửa

Chữ 橦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橦, chiết tự chữ TRÀNG, ĐỒNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 橦:

橦 đồng, tràng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 橦

Chiết tự chữ tràng, đồng bao gồm chữ 木 童 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

橦 cấu thành từ 2 chữ: 木, 童
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • đồng
  • đồng, tràng [đồng, tràng]

    U+6A66, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chuang2, chong1, tong2;
    Việt bính: cong4 tung4;

    đồng, tràng

    Nghĩa Trung Việt của từ 橦

    (Danh) Cây gòn, hoa dùng để dệt vải.Một âm là tràng.

    (Danh)
    Cột, trụ.

    (Động)
    Đánh, đâm, kích.
    § Thông tràng
    .
    ◇Chiến quốc sách : Khoan tắc lượng quân tương công, bách tắc trượng kích tương tràng , (Tần sách nhất ) Cách xa thì dùng xe mà đánh nhau, sát gần thì dùng gậy kích mà đâm nhau.

    Nghĩa của 橦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tóng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 16
    Hán Việt: ĐỒNG
    cây bông gạo; cây hoa gạo。古书上指木棉树。

    Chữ gần giống với 橦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

    Chữ gần giống 橦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 橦 Tự hình chữ 橦 Tự hình chữ 橦 Tự hình chữ 橦

    橦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 橦 Tìm thêm nội dung cho: 橦