Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 兰花 trong tiếng Trung hiện đại:
[lánhuā] 1. cây hoa lan。多年生草本植物,叶子丛生,条形,先端尖,春季开花,淡绿色,味芳香,供观赏。花可制香料。也叫春兰。
2. hoa lan。建兰。俗称兰草。
2. hoa lan。建兰。俗称兰草。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兰
| lan | 兰: | cây hoa lan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |

Tìm hình ảnh cho: 兰花 Tìm thêm nội dung cho: 兰花
