Từ: 关注 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关注:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关注 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānzhù] quan tâm; săn sóc; lo lắng; chăm nom; chú ý; quan tâm coi trọng; để ý tới。关心重视。
多蒙关注
vinh hạnh được quan tâm nhiều.
这件事引起了各界人士的关注。
việc này khiến cho nhân sĩ các giới đều chú ý.
这个地区情况十分关注。
rất chú ý đến tình hình vùng này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)
关注 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关注 Tìm thêm nội dung cho: 关注