Từ: 兵荒马乱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵荒马乱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兵荒马乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìnghuāngmǎluàn] rối loạn; loạn lạc; hoảng loạn; nhốn nháo hoảng loạn; chiến tranh loạn lạc。形容战时动荡不安的景象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn
兵荒马乱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵荒马乱 Tìm thêm nội dung cho: 兵荒马乱