Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 兵荒马乱 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵荒马乱:
Nghĩa của 兵荒马乱 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìnghuāngmǎluàn] rối loạn; loạn lạc; hoảng loạn; nhốn nháo hoảng loạn; chiến tranh loạn lạc。形容战时动荡不安的景象。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒
| hoang | 荒: | chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang |
| hoăng | 荒: | thối hoăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱
| loàn | 乱: | lăng loàn |
| loạn | 乱: | nổi loạn |

Tìm hình ảnh cho: 兵荒马乱 Tìm thêm nội dung cho: 兵荒马乱
