Chữ 珓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珓, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 珓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 珓

1. 珓 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 交
  • ngọc, túc
  • giao
  • 2. 珓 cấu thành từ 2 chữ: 王, 交
  • vương, vướng, vượng
  • giao
  • []

    U+73D3, tổng 10 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao4;
    Việt bính: gaau3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 珓


    Nghĩa của 珓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiào]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 11
    Hán Việt: GIAO

    thẻ bói。占卜用具,用蚌壳、竹片、木片制成。也叫杯珓。

    Chữ gần giống với 珓:

    㺿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥑,

    Chữ gần giống 珓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 珓 Tự hình chữ 珓 Tự hình chữ 珓 Tự hình chữ 珓

    珓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 珓 Tìm thêm nội dung cho: 珓