Từ: biên thùy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ biên thùy:
biên thùy
☆Tương tự:
biên cảnh
邊境.
Nghĩa chữ nôm của chữ: biên
| biên | 編: | biên soạn |
| biên | 编: | biên soạn |
| biên | 蹁: | |
| biên | 边: | biên giới; vô biên |
| biên | 邊: | biên giới; vô biên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thùy
| thùy | 垂: | thuỳ (tới gần) |
Gới ý 11 câu đối có chữ biên:
Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân
Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm
Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my
Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

Tìm hình ảnh cho: biên thùy Tìm thêm nội dung cho: biên thùy
