Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 悒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悒, chiết tự chữ ẤP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悒:
悒
Pinyin: yi4;
Việt bính: jap1;
悒 ấp
Nghĩa Trung Việt của từ 悒
(Tính) Buồn khổ, lo lắng.◎Như: ấp ấp bất lạc 悒悒不樂 buồn bã chẳng vui.
ấp, như "ấp bất lạc (lo lắng không yên)" (gdhn)
Nghĩa của 悒 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: ẤP
lo lắng không yên; lo buồn。忧愁不安。
忧悒
lo buồn
郁悒
lo buồn u uất
悒 悒 不乐
buồn rầu không vui
Số nét: 11
Hán Việt: ẤP
lo lắng không yên; lo buồn。忧愁不安。
忧悒
lo buồn
郁悒
lo buồn u uất
悒 悒 不乐
buồn rầu không vui
Chữ gần giống với 悒:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悒
| ấp | 悒: | ấp bất lạc (lo lắng không yên) |

Tìm hình ảnh cho: 悒 Tìm thêm nội dung cho: 悒
