Chữ 悒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悒, chiết tự chữ ẤP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悒:

悒 ấp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 悒

Chiết tự chữ ấp bao gồm chữ 心 邑 hoặc 忄 邑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 悒 cấu thành từ 2 chữ: 心, 邑
  • tim, tâm, tấm
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 悒 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 邑
  • tâm
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • ấp [ấp]

    U+6092, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: jap1;

    ấp

    Nghĩa Trung Việt của từ 悒

    (Tính) Buồn khổ, lo lắng.
    ◎Như: ấp ấp bất lạc
    buồn bã chẳng vui.
    ấp, như "ấp bất lạc (lo lắng không yên)" (gdhn)

    Nghĩa của 悒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 11
    Hán Việt: ẤP
    lo lắng không yên; lo buồn。忧愁不安。
    忧悒
    lo buồn
    郁悒
    lo buồn u uất
    悒 悒 不乐
    buồn rầu không vui

    Chữ gần giống với 悒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

    Chữ gần giống 悒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悒 Tự hình chữ 悒 Tự hình chữ 悒 Tự hình chữ 悒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 悒

    ấp:ấp bất lạc (lo lắng không yên)
    悒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悒 Tìm thêm nội dung cho: 悒