Từ: 巴斯特尔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巴斯特尔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巴斯特尔 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāsītèěr] Ba-xte-rơ; Basseterre (thủ đô liên bang Xanh-kít và Nê-vít)。圣克里斯多佛-尼维斯的首都,位于西印度群岛中背风群岛的圣克里斯托弗岛上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang
巴斯特尔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巴斯特尔 Tìm thêm nội dung cho: 巴斯特尔