Từ: lãng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ lãng:

悢 lượng, lãng • 朗 lãng • 浪 lãng, lang • 阆 lãng, lang • 閬 lãng

Đây là các chữ cấu thành từ này: lãng

lượng, lãng [lượng, lãng]

U+60A2, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: liang4;
Việt bính: loeng6 long5;

悢 lượng, lãng

Nghĩa Trung Việt của từ 悢

(Tính) Buồn rầu, bi thương.

Nghĩa của 悢 trong tiếng Trung hiện đại:

[liàng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: LƯỢNG
bi thương。悲伤。
悢然。
buồn rầu.
Từ ghép:
悢悢

Chữ gần giống với 悢:

㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

Chữ gần giống 悢

悜, 慃, 慏, 慎, 慍, 慌, 慊, 慉, 慆, 慅,

Tự hình:

Tự hình chữ 悢 Tự hình chữ 悢 Tự hình chữ 悢 Tự hình chữ 悢

lãng [lãng]

U+6717, tổng 10 nét, bộ Nguyệt 月
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: lang3;
Việt bính: long5
1. [晴朗] tình lãng 2. [伊朗] y lãng;

朗 lãng

Nghĩa Trung Việt của từ 朗

(Tính) Sáng, rực rỡ.
◎Như: thiên sắc thanh lãng 天
色清朗 màu trời trong sáng.(Tính, phó) To tiếng, lanh lảnh, sang sảng.
◎Như: lãng độc 朗讀 đọc to tiếng, ngâm nga (thơ văn).
◇Tây sương kí 西廂記: Mạo đường đường, thanh lãng lãng 貌堂堂, 聲朗朗 (Đệ nhất bổn 第一本) Vẻ mặt bệ vệ, tiếng nói sang sảng.

lãng, như "lãng phí; lãng nhách" (vhn)
lặng, như "lặng lẽ" (btcn)
lẳng, như "lẳng lơ" (btcn)
lăng, như "lăng xăng" (btcn)
lảng, như "bảng lảng" (btcn)
lứng, như "lứng cứng" (btcn)
lững, như "lững thững" (btcn)
rạng, như "rạng sáng" (btcn)
lựng, như "lựng thựng (dáng đi)" (gdhn)
rang, như "Phan Rang (địa danh)" (gdhn)

Nghĩa của 朗 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎng]Bộ: 月 - Nguyệt
Số nét: 11
Hán Việt: LÃNG
1. sáng sủa; trong sáng; sáng ngời; rực rỡ。光线充足;明亮。
明朗。
trong sáng.
晴朗。
trời trong sáng.
开朗。
bỗng sáng rực lên.
天朗气清。
bầu trời trong sáng.
2. sang sảng。声音清晰响亮。
朗诵。
đọc diễn cảm.
朗读。
đọc sang sảng.
Từ ghép:
朗读 ; 朗朗 ; 朗生 ; 朗声 ; 朗诵

Chữ gần giống với 朗:

朗, 朗,

Chữ gần giống 朗

朖, 眀, 朝, 朣, 朢, 朡, 朠, 期, 朞, 朜,

Tự hình:

Tự hình chữ 朗 Tự hình chữ 朗 Tự hình chữ 朗 Tự hình chữ 朗

lãng, lang [lãng, lang]

U+6D6A, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: lang4, lang2;
Việt bính: long4 long6
1. [波浪] ba lãng 2. [浪費] lãng phí 3. [孟浪] mãng lãng 4. [乘風破浪] thừa phong phá lãng;

浪 lãng, lang

Nghĩa Trung Việt của từ 浪

(Danh) Sóng (nước).
◎Như: hải lãng 海
浪 sóng biển, cự lãng 巨浪 sóng lớn, phong bình lãng tĩnh 風平浪靜 gió yên sóng lặng.

(Danh)
Chỉ sự vật do chuyển động lên xuống như sóng nước.
◎Như: mạch lãng 麥浪 sóng lúa.
◇Lục Quy Mông 陸龜蒙: Tranh thôi hảo lâm lãng 爭推好林浪 (Tiều nhân thập vịnh 樵人十詠) Tranh đua xô đẩy sóng rừng xanh.

(Danh)
Họ Lãng.

(Tính)
Phóng túng, buông thả.
◎Như: lãng tử 浪子 kẻ chơi bời lêu lổng.
◇Tây Hồ giai thoại 西湖佳話: Lãng điệp cuồng phong náo ngũ canh 浪蝶狂蜂鬧五更 (Lôi phong quái tích 雷峰怪跡) Bướm loạn gió cuồng náo động năm canh.

(Phó)
Uổng, vô ích.
◎Như: lãng đắc hư danh 浪得虛名 uổng được cái danh hão.
◇Lí Bạch 李白: Lãng phủ nhất trương cầm, Hư tài ngũ chu liễu 浪撫一張琴, 虛栽五株柳 (Trào Vương Lịch Dương bất khẳng ẩm tửu 嘲王歷陽不肯飲酒) Uổng công vỗ một trương đàn, Hư hão trồng năm cây liễu.

(Phó)
Khinh suất, tùy ý, tùy tiện.
◎Như: lãng phí 浪費 phung phí.Một âm là lang.

(Danh)
Thương Lang 滄浪 (1) Sông Thương Lang (tức Hán thủy). (2) Nước xanh.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Càn khôn kim cổ vô cùng ý, Khước tại thương lang viễn thụ yên 乾坤今古無窮意, 卻在滄浪遠樹烟 (Quan hải 關海) Cái ý trời đất xưa nay vốn không cùng, Chính ở nơi dòng nước xanh, hơi khó trên lùm cây xa.

(Phó)
Lang lang 浪浪 nước chảy băng băng.

lảng, như "lảng tránh" (vhn)
lặng, như "yên lặng" (btcn)
rằng, như "nói rằng, rằng là" (btcn)
lãng, như "lãng phí; lãng nhách; lãng đãng" (gdhn)
lăng, như "lăng xăng; lăng nhăng" (gdhn)
trảng, như "trảng (bằng và trống trải; đãng trí)" (gdhn)

Nghĩa của 浪 trong tiếng Trung hiện đại:

[làng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: LÃNG
1. sóng; làn sóng; dải sóng; đợt sóng; lớp sóng。波浪。
风平浪静。
gió yên sóng lặng.
乘风破浪。
cưỡi sóng vượt gió.
白浪滔天。
sóng bạc ngất trời.
2. vật có hình gợn sóng。像波浪起伏的东西。
麦浪。
sóng lúa.
声浪。
sóng âm thanh.
3. phóng túng; buông thả; không bị ràng buộc。没有约束;放纵。
放浪。
buông thả
浪费。
lãng phí; phung phí.
方
4. rong chơi; dạo chơi; ngao du; đi dạo; tản bộ。逛。
Từ ghép:
浪潮 ; 浪船 ; 浪荡 ; 浪费 ; 浪花 ; 浪迹 ; 浪漫 ; 浪漫主义 ; 浪木 ; 浪桥 ; 浪涛 ; 浪头 ; 浪游 ; 浪子 ; 浪子回头金不换

Chữ gần giống với 浪:

㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Chữ gần giống 浪

湈, 漜, 漏, 漑, 漒, 漓, 演, 漕, 漖, 阆,

Tự hình:

Tự hình chữ 浪 Tự hình chữ 浪 Tự hình chữ 浪 Tự hình chữ 浪

lãng, lang [lãng, lang]

U+9606, tổng 10 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 閬;
Pinyin: lang3, lang4, lang2, liang3;
Việt bính: long5;

阆 lãng, lang

Nghĩa Trung Việt của từ 阆

Giản thể của chữ 閬.

Nghĩa của 阆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (閬)
[láng]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 15
Hán Việt: LANG
phần để trống (trong kiến trúc)。建筑物中空廓的部分。
Từ phồn thể: (閬)
[làng]
Bộ: 門(Môn)
Hán Việt: LÃNG
Lãng Trung (tên huyện ở tỉnh Tứ Xuyên Trung Quốc)。阆中,地名,在四川。

Chữ gần giống với 阆:

阃, 阄, 阅, 阆,

Dị thể chữ 阆

閬,

Chữ gần giống 阆

飬, 阁, 闺, 闻, 闼, 闽, 闾, 闿, 阂, 闸,

Tự hình:

Tự hình chữ 阆 Tự hình chữ 阆 Tự hình chữ 阆 Tự hình chữ 阆

lãng [lãng]

U+95AC, tổng 15 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 阆;
Pinyin: lang3, lang4;
Việt bính: long5;

閬 lãng

Nghĩa Trung Việt của từ 閬

(Tính) Cao lớn.

(Tính)
Bát ngát, rộng.

(Danh)
Lãng Trung 閬
中 tên huyện, thuộc tỉnh Tứ Xuyên.

Chữ gần giống với 閬:

䦜, 䦝, 䦞, 䦟, 䦷, 閫, 閬, 閱, 閲, 閴, 閭,

Dị thể chữ 閬

阆,

Chữ gần giống 閬

闅, 闡, 闙, 闚, 闛, 關, 闝, 闞, 闟, 闠,

Tự hình:

Tự hình chữ 閬 Tự hình chữ 閬 Tự hình chữ 閬 Tự hình chữ 閬

Dịch lãng sang tiếng Trung hiện đại:

烺 《多用于人名。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lãng

lãng朗:lãng phí; lãng nhách
lãng浪:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng

Gới ý 15 câu đối có chữ lãng:

此日萱庭登七秩,他年閬苑祝期頤

Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di

Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm

池上綠荷揮彩筆,天邊朗月偃新眉

Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my

Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

墨浪擬從桃浪煖,筆花早向燭花開

Mặc lãng nghĩ tòng đào lãng noãn,Bút hoa tảo hướng chúc hoa khai

Sóng mực chừng theo ấm sóng đào,Bút hoa sớm hướng vui hoa đuốc

花甲初周茂如松柏,長庚朗曜慶溢桂蘭

Hoa giáp sơ chu mậu như tùng bách,Trường canh lãng diệu khánh dật quế lan

Hoa giáp vòng đầu, tốt như tùng bách,Lâu dài rực rỡ, tươi đẹp quế lan

恚質蘭姿歸閬苑,瓊林玉樹繞庭階

Huệ chất lan tư qui lãng uyển,Quỳnh lâm ngọc thụ nhiễu đình giai

Huệ đẹp lan thơm về lãng uyển,Rừng quỳnh cây ngọc quẩn sân thềm

lãng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lãng Tìm thêm nội dung cho: lãng