Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 后备 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòubèi] hậu bị; dự bị。为补充而准备的(人员、物资等)。
后备军
quân hậu bị
后备力量
lực lượng hậu bị
精打细算,留有后备。
tính toán tỉ mỉ, lưu lại lực lượng hậu bị
后备军
quân hậu bị
后备力量
lực lượng hậu bị
精打细算,留有后备。
tính toán tỉ mỉ, lưu lại lực lượng hậu bị
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 备
| bị | 备: | phòng bị; trang bị |

Tìm hình ảnh cho: 后备 Tìm thêm nội dung cho: 后备
