Cao su chống va đập cửa

Từ: 后备 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后备:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后备 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòubèi] hậu bị; dự bị。为补充而准备的(人员、物资等)。
后备军
quân hậu bị
后备力量
lực lượng hậu bị
精打细算,留有后备。
tính toán tỉ mỉ, lưu lại lực lượng hậu bị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 备

bị:phòng bị; trang bị
后备 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后备 Tìm thêm nội dung cho: 后备