Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
sách mệnh
Mệnh lệnh vua phong lập người kế thừa, hậu phi cho tới các đại thần.Chỉ các việc sách lập hoặc sách phong.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冊
| sách | 冊: | sách vở |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 冊命 Tìm thêm nội dung cho: 冊命
