Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 慹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慹, chiết tự chữ NIỆP, TRIỆP
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 慹:
慹 niệp, triệp
Đây là các chữ cấu thành từ này: 慹
慹
Pinyin: zhi2, zhe2;
Việt bính: zap1 zip3;
慹 niệp, triệp
Nghĩa Trung Việt của từ 慹
(Động) Kinh hãi.(Tính) Trơ trơ, bất động.
◇Trang Tử 莊子: Lão Đam tân mộc, phương tương bị phát nhi can, triệp nhiên tự phi nhân 老聃新沐, 方將被發而干, 慹然似非人 (Điền Tử Phương 田子方) Lão Đam mới gội đầu xong, còn đương rũ tóc cho khô, trơ trơ như không phải người.
Dị thể chữ 慹
𰑔,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 慹 Tìm thêm nội dung cho: 慹
