Chữ 慹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慹, chiết tự chữ NIỆP, TRIỆP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 慹:

慹 niệp, triệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 慹

Chiết tự chữ niệp, triệp bao gồm chữ 執 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

慹 cấu thành từ 2 chữ: 執, 心
  • chuụp, chấp, chập, chắp, chặp, chộp, chợp, chụp, giúp, giập, giộp, xóp, xúp, xấp, xắp, xụp
  • tim, tâm, tấm
  • niệp, triệp [niệp, triệp]

    U+6179, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi2, zhe2;
    Việt bính: zap1 zip3;

    niệp, triệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 慹

    (Động) Kinh hãi.

    (Tính)
    Trơ trơ, bất động.
    ◇Trang Tử
    : Lão Đam tân mộc, phương tương bị phát nhi can, triệp nhiên tự phi nhân , , (Điền Tử Phương ) Lão Đam mới gội đầu xong, còn đương rũ tóc cho khô, trơ trơ như không phải người.

    Chữ gần giống với 慹:

    㥿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 慹

    𰑔,

    Chữ gần giống 慹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慹 Tự hình chữ 慹 Tự hình chữ 慹 Tự hình chữ 慹

    慹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慹 Tìm thêm nội dung cho: 慹