Từ: suy hơn tính thiệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ suy hơn tính thiệt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: suyhơntínhthiệt

Dịch suy hơn tính thiệt sang tiếng Trung hiện đại:

患得患失 《《论语·阳货》:"其未得之也, 患得之; 既得之, 患失之。"指对于个人的利害得失斤斤计较。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: suy

suy:suy ra
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
suy:suy (loại vải mỏng)
suy𫄨:suy (loại vải mỏng)
suy:suy (ngu si)
suy:suy nhược

Nghĩa chữ nôm của chữ: hơn

hơn:hơn hớn; hơn nữa

Nghĩa chữ nôm của chữ: tính

tính:thôn tính
tính:tính danh
tính:tính toán
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiệt

thiệt:thiệt (thực, vững)
thiệt:thứ thiệt
thiệt:thiệt (thực, vững)
thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thiệt𧵳:thiệt hại

Gới ý 35 câu đối có chữ suy:

Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong

Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa

Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

suy hơn tính thiệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: suy hơn tính thiệt Tìm thêm nội dung cho: suy hơn tính thiệt