Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 写实主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 写实主义:
Nghĩa của 写实主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiěshízhǔyì] chủ nghĩa tả thực。现实主义的旧称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 写
| tả | 写: | miêu tả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 写实主义 Tìm thêm nội dung cho: 写实主义
