Từ: 减杀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 减杀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 减杀 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnshā] yếu đi; giảm nhẹ。减弱;减轻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杀

sát:sát hại
减杀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 减杀 Tìm thêm nội dung cho: 减杀