Từ: 欲擒故纵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欲擒故纵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 欲擒故纵 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùqíngùzòng] Hán Việt: DỤC CẦM CỐ TÚNG
lạt mềm buộc chặt; vờ tha để bắt thật。为了要捉住他,故意先放开他,使他放松戒备。比喻为了更好地控制,故意放松一步。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲

dục:dâm dục; dục vọng
giục:giục giã, thúc giục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擒

cầm:cầm tù, giam cầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵

tung:tung hoành
túng:phóng túng
欲擒故纵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 欲擒故纵 Tìm thêm nội dung cho: 欲擒故纵