Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 欲擒故纵 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欲擒故纵:
Nghĩa của 欲擒故纵 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùqíngùzòng] Hán Việt: DỤC CẦM CỐ TÚNG
lạt mềm buộc chặt; vờ tha để bắt thật。为了要捉住他,故意先放开他,使他放松戒备。比喻为了更好地控制,故意放松一步。
lạt mềm buộc chặt; vờ tha để bắt thật。为了要捉住他,故意先放开他,使他放松戒备。比喻为了更好地控制,故意放松一步。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲
| dục | 欲: | dâm dục; dục vọng |
| giục | 欲: | giục giã, thúc giục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 擒
| cầm | 擒: | cầm tù, giam cầm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 故
| cố | 故: | cố ăn, cố gắng; cố đạo |
| cớ | 故: | duyên cớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵
| tung | 纵: | tung hoành |
| túng | 纵: | phóng túng |

Tìm hình ảnh cho: 欲擒故纵 Tìm thêm nội dung cho: 欲擒故纵
