Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 薄明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薄明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 薄明 trong tiếng Trung hiện đại:

[bómíng] bình minh; rạng đông; sáng tinh mơ。天刚有些亮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
薄明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 薄明 Tìm thêm nội dung cho: 薄明