Từ: 扳手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扳手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扳手 trong tiếng Trung hiện đại:

[bān·shou] cờ-lê; chìa vặn đai ốc; tay quay (dụng cụ mở ốc, ê-cu)。拧紧或松开螺丝、螺母等的工具。也叫板子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扳

ban:Ban thương thuyên (bóp cò súng)
bản:bản (vin kéo)
bắn:bắn súng; bắn tin
bẳn:bẳn gắt (khó tính)
phễn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
扳手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扳手 Tìm thêm nội dung cho: 扳手