Chữ 眶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眶, chiết tự chữ KHUÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眶:

眶 khuông

Đây là các chữ cấu thành từ này: 眶

眶

Chiết tự chữ 眶

Chiết tự chữ khuông bao gồm chữ 目 匡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

眶 cấu thành từ 2 chữ: 目, 匡
  • 目 mục, mụt
  • 匡 khuôn, khuông
  • khuông [khuông]

    U+7736, tổng 11 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kuang4;
    Việt bính: hong1 kwaang1;

    眶 khuông

    Nghĩa Trung Việt của từ 眶

    (Danh) Vành mắt.
    ◇Liêu trai chí dị 聊
    齋志異: Nhi nữ luyến luyến, thế các mãn khuông 兒女戀戀, 涕各滿眶 (Phiên Phiên 翩翩) Con gái bịn rịn, lệ tràn đẫm mắt.
    khuông, như "nhiệt lệ doanh khuông (hốc mắt)" (gdhn)

    Nghĩa của 眶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuàng]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 11
    Hán Việt: KHUÔNG
    tròng; tròng mắt; hố mắt; hốc mắt。眼的四周;眼 眶子。
    热泪满眶。
    nước mắt lưng tròng.
    眼泪夺眶而出。
    nước mắt trào ra.

    Chữ gần giống với 眶:

    䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,

    Chữ gần giống 眶

    盿, 瞠, 瞔, 瞕, 瞖, 瞗, 瞘, 瞙, 瞚, 瞛,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 眶 Tự hình chữ 眶 Tự hình chữ 眶 Tự hình chữ 眶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 眶

    khuông眶:nhiệt lệ doanh khuông (hốc mắt)
    眶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 眶 Tìm thêm nội dung cho: 眶