Từ: 习作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 习作:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 习作 trong tiếng Trung hiện đại:

[xízuò] 1. tập làm văn; tập viết văn。练习写作。
2. bài viết văn (viết văn, hội hoạ, âm nhạc...)。 练习的作业(指文章、绘画等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập:học tập, thực tập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
习作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 习作 Tìm thêm nội dung cho: 习作