Từ: 固定资金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 固定资金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 固定资金 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùdìngzījīn] vốn cố định。企业用于购置机器设备、运输工具和其他耐用器材以及修建厂房、职工住宅等的资金。按用途可分为生产固定资金和非生产固定资金(跟"流动资金"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa:cúa (vòm miệng)
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
固定资金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 固定资金 Tìm thêm nội dung cho: 固定资金