Cao su chống va đập cửa

Từ: 犀牛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犀牛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 犀牛 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīniú] tê ngưu; tê giác。犀的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犀

tây:tây giác (con tê giác)
:tê giác, vẩy tê tê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý
犀牛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犀牛 Tìm thêm nội dung cho: 犀牛