Từ: 多少 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多少:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đa thiểu
Nhiều hay ít, bao nhiêu.
◇Mạnh Hạo Nhiên 然:
Dạ lai phong vũ thanh, Hoa lạc tri đa thiểu
聲, (Xuân hiểu 曉) Đêm qua (nghe) tiếng mưa gió, Hoa rụng không biết nhiều hay ít?Nhiều lắm.Hoặc nhiều hoặc ít.
◇Văn minh tiểu sử 史:
Thị tang tử đích tình nghị, đa thiểu bang trợ ta, dã vị khả tri
誼, 些, (Đệ tam thập nhất hồi) Đó là tình nghĩa xóm làng, giúp đỡ nhau hoặc nhiều hoặc ít, chưa biết được.

Nghĩa của 多少 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōshǎo] 1. nhiều ít。指数量的大小。
多少不等,长短不齐。
nhiều ít không đều, dài ngắn so le.
2. hoặc nhiều hoặc ít; hoặc ít hoặc nhiều。或多或少。
这句话多少有点道理。
câu nói này hoặc ít hoặc nhiều đều có lý lẽ.
3. hơi; hơi hơi; có phần。稍微。
一立秋,天气多少有点凉意了。
trời lập thu, thời tiết có phần lành lạnh.

[duō·shao]
1. bao nhiêu; mấy。疑问代词, 问数量。
这个村子有多少人家?
thôn này có bao nhiêu hộ?
今年收了多少粮食?
năm nay thu hoạch được bao nhiêu lương thực?
2. bao nhiêu... bấy nhiêu; bao nhiêu; bấy nhiêu。表示不定的数量。
我知道多少说多少。
tôi biết bao nhiêu thì nói bấy nhiêu.
有多少人,准备多少工具。
có bao nhiêu người thì chuẩn bị bấy nhiêu dụng cụ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 少

thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiểu:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thẹo:một thẹo
thẻo:thẻo bánh, thẻo vải
thểu:thất thểu
thỉu:bẩn thỉu
xíu: 

Gới ý 21 câu đối có chữ 多少:

Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

多少 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多少 Tìm thêm nội dung cho: 多少